| TRƯỜNG CĐ PHÁT THANH TRUYỀN H̀NH II | THỜI KHÓA BIỂU | Học kỳ 1, năm học 2009 - 2010 | |||||||
| PH̉NG ĐÀO TẠO | Các lớp cao đẳng liên thông | ||||||||
| Áp dụng từ: | 01/03/2010 | đến | 07/03/2010 | ||||||
| 08LTBC | Tiết | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật | |
| 01/03 | 02/03 | 03/03 | 04/03 | 05/03 | 06/03 | 07/03 | |||
| Sáng | 1 | 7:00–7:45 | |||||||
| 2 | 7:45-8:30 | ||||||||
| 3 | 8:35-9:20 | ||||||||
| 4 | 9:30-10:15 | ||||||||
| 5 | 10:15-11:00 | ||||||||
| 6 | 11:05-11:50 | ||||||||
| Chiều | 7 | 12:30-13:15 | |||||||
| 8 | 13:15-14:00 | ||||||||
| 9 | 14:05-14:50 | ||||||||
| 10 | 15:00-15:45 | ||||||||
| 11 | 15:45-16:30 | ||||||||
| 12 | 16:35-17:20 | ||||||||
| Tối | Ca 1 | 17:30-19:00 | Giáo dục quốc pḥng | Thi
học kỳ Công tác biên tập |
Giáo dục quốc pḥng | Giáo dục quốc pḥng | Thi
học kỳ Tin và ps truyền h́nh |
Thi
học kỳ Tư tưởng HCM |
|
| Ca 2 | 19:15-20:45 | GVTG: Thầy Kiệm | GVTG: Thầy Kiệm | GVTG: Thầy Kiệm | |||||
| A401 (45/60) |
A401 | A401 (50/60) |
A401 (55/60) |
A401 | A401 | ||||
| Ghi chú: | SV có mặt
trước giờ thi ít nhất 15 phút. SV đến
chậm sau khi mở đề từ 15 phút trở lên
sẽ không được dự thi. SV sử dụng tài liệu hoặc ĐTDĐ trong khi thi sẽ bị đ́nh chỉ thi, nhận điểm 0; các lỗi vi phạm khác tùy theo mức độ GV sẽ trừ điểm bài thi. |
||||||||
| 08LTKT | Tiết | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật | |
| 01/03 | 02/03 | 03/03 | 04/03 | 05/03 | 06/03 | 07/03 | |||
| Sáng | 1 | 7:00–7:45 | |||||||
| 2 | 7:45-8:30 | ||||||||
| 3 | 8:35-9:20 | ||||||||
| 4 | 9:30-10:15 | ||||||||
| 5 | 10:15-11:00 | ||||||||
| 6 | 11:05-11:50 | ||||||||
| Chiều | 7 | 12:30-13:15 | |||||||
| 8 | 13:15-14:00 | ||||||||
| 9 | 14:05-14:50 | ||||||||
| 10 | 15:00-15:45 | ||||||||
| 11 | 15:45-16:30 | ||||||||
| 12 | 16:35-17:20 | ||||||||
| Tối | Ca 1 | 17:30-19:00 | Giáo dục quốc pḥng | TH công nghệ sx chtr PT | Giáo dục quốc pḥng | Giáo dục quốc pḥng | TH công nghệ sx chtr PT | Thi
học kỳ Tư tưởng HCM |
|
| Ca 2 | 19:15-20:45 | GVTG: Thầy Kiệm | L.N. Điệp | GVTG: Thầy Kiệm | GVTG: Thầy Kiệm | L.N. Điệp | |||
| A401 (45/60) |
Studio SIDA Nhóm 1, lượt 2/4 |
A401 (50/60) |
A401 (55/60) |
Studio SIDA Nhóm 2, lượt 2/4 |
B403 | ||||
| Ghi chú: | SV có mặt
trước giờ thi ít nhất 15 phút. SV đến
chậm sau khi mở đề từ 15 phút trở lên
sẽ không được dự thi. SV sử dụng tài liệu hoặc ĐTDĐ trong khi thi sẽ bị đ́nh chỉ thi, nhận điểm 0; các lỗi vi phạm khác tùy theo mức độ GV sẽ trừ điểm bài thi. |
||||||||
| 09LTBC | Tiết | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật | |
| 01/03 | 02/03 | 03/03 | 04/03 | 05/03 | 06/03 | 07/03 | |||
| Sáng | 1 | 7:00–7:45 | |||||||
| 2 | 7:45-8:30 | ||||||||
| 3 | 8:35-9:20 | ||||||||
| 4 | 9:30-10:15 | ||||||||
| 5 | 10:15-11:00 | ||||||||
| 6 | 11:05-11:50 | ||||||||
| Chiều | 7 | 12:30-13:15 | |||||||
| 8 | 13:15-14:00 | ||||||||
| 9 | 14:05-14:50 | ||||||||
| 10 | 15:00-15:45 | ||||||||
| 11 | 15:45-16:30 | ||||||||
| 12 | 16:35-17:20 | ||||||||
| Tối | Ca 1 | 17:30-19:00 | Cơ sở lư luận BC truyền thông | Giáo dục quốc pḥng | GDTC | Anh văn báo chí | Lao động sáng tạo của nhà báo | Kỹ thuật audio | |
| Ca 2 | 19:15-20:45 | T.B. Thúy | GVTG: Thầy Kiệm | P.Đ. Minh | N.T. Hiển | N.T. Hoạt | H.L.H. Vũ | ||
| A304 (28/30) |
A304 (40/60) |
Sân trường (10/50) |
A304 (28/30) |
A304 (28/40) |
A304 (Hết học phần) |
||||
| Ghi chú: | |||||||||
| TPHCM, ngày 25 tháng 02 năm 2010 | |||||||||
| P. HIỆU TRƯỞNG | TRƯỞNG PH̉NG ĐÀO TẠO | ||||||||
| Nguyễn Quốc Anh | Cao Văn Trực | ||||||||