CHƯƠNG
TR̀NH ĐÀO TẠO TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP CHÍNH QUY
Các
học phần của chương tŕnh đào tạo và
thời lượng (hệ tuyển : THPT) :
|
Tên học phần |
Số
ĐVHT |
Số tiết học |
Bố trí theo học kỳ
(HK) |
|||||
|
Tổng số |
Lư thuyết |
Thực hành |
HK1 |
HK2 |
HK3 |
HK4 |
||
|
(1) |
|
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
A. Văn hóa phổ thông |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
B. Học phần chung |
|
450 |
300 |
150 |
|
|
|
|
|
1.
Giáo dục quốc pḥng |
3 |
75 |
30 |
45 |
75 |
|
|
|
|
2.
Chính trị |
6 |
90 |
90 |
|
90 |
|
|
|
|
3.
Giáo dục pháp luật |
2 |
30 |
30 |
|
30 |
|
|
|
|
4.
Thể dục thể thao |
2 |
60 |
15 |
45 |
60 |
|
|
|
|
5.
Tin học |
2 |
60 |
|
60 |
|
|
60 |
|
|
6.
Anh văn – 1 |
5 |
75 |
75 |
|
75 |
|
|
|
|
7.
Anh văn – 2 |
4 |
60 |
60 |
|
|
60 |
|
|
C. Học phần cơ sở |
|
360 |
360 |
|
|
|
|
|
|
1.
Văn học Việt Nam |
5 |
75 |
|
|
75 |
|
|
|
|
2.
Văn học nước ngoài |
3 |
45 |
|
|
45 |
|
|
|
|
3.
Tiếng Việt |
4 |
60 |
|
|
60 |
|
|
|
|
4.
Mỹ học |
4 |
60 |
|
|
|
60 |
|
|
|
5.
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
4 |
60 |
|
|
|
60 |
|
|
|
6.
Lịch sử báo chí và luật báo chí |
4 |
60 |
|
|
60 |
|
|
|
D. Học phần chuyên môn |
|
675 |
675 |
|
|
|
|
|
|
D1. Học phần bắt
buộc |
|
675 |
675 |
|
|
|
|
|
|
1.
Kỹ thuật phát thanh truyền h́nh |
3 |
45 |
45 |
|
|
45 |
|
|
|
2.
Kỹ thuật làm chương tŕnh phát thanh – 1 |
1 |
20 |
20 |
|
|
20 |
|
|
|
3.
Kỹ thuật làm chương tŕnh phát thanh – 2 |
2 |
55 |
55 |
|
|
|
55 |
|
|
4.
Kỹ thuật làm chương tŕnh truyền h́nh – 1 |
1 |
20 |
20 |
|
|
20 |
|
|
|
5.
Kỹ thuật làm chương tŕnh truyền h́nh – 2 |
2 |
55 |
55 |
|
|
|
55 |
|
|
6.
Công tác phóng viên |
3 |
45 |
45 |
|
|
45 |
|
|
|
7.
Công tác biên tập |
3 |
45 |
45 |
|
|
|
|
45 |
|
8.
Tin |
4 |
60 |
60 |
|
|
60 |
|
|
|
9.
Phóng sự |
2 |
30 |
30 |
|
|
30 |
|
|
|
10.
Phóng sự phát thanh |
2 |
30 |
30 |
|
|
|
30 |
|
|
11.
Phóng sự truyền h́nh |
2 |
30 |
30 |
|
|
|
30 |
|
|
10.
Phỏng vấn |
2 |
30 |
30 |
|
|
|
30 |
|
|
11.
Tiểu phẩm |
2 |
30 |
30 |
|
|
|
|
30 |
|
12.
Câu chuyện truyền thanh |
2 |
30 |
30 |
|
|
|
|
30 |
|
13.
Câu chuyện truyền h́nh |
2 |
30 |
30 |
|
|
|
|
30 |
|
12.
Điều tra |
3 |
45 |
45 |
|
|
|
45 |
|
|
13.
Xă luận, b́nh luận |
2 |
30 |
30 |
|
|
|
30 |
|
|
14.
Ngôn ngữ báo chí phát thanh truyền h́nh |
3 |
45 |
45 |
|
|
|
45 |
|
|
D2. Môn tự chọn |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
89 |
1485 |
1335 |
150 |
570 |
400 |
380 |
135 |
Thực
tập
|
Học phần thực
tập |
Số ĐVHT |
Thời lượng |
Năm thứ 1 |
Năm thứ 2 |
Địa điểm |
|||
|
Tuần |
Giờ |
HK1 |
HK2 |
HK3 |
HK4 |
|
||
|
A.
Thực tập |
|
17 |
|
|
|
|
|
|
|
1.
Thực tập viết tin, bài |
6 |
6 |
|
|
6 |
|
|
Tại
trường |
|
2.
Thực tập khai thác thiết bị |
5 |
5 |
|
|
|
5 |
|
Tại
trường |
|
3.
Thực tập làm chương tŕnh phát thanh truyền h́nh |
6 |
6 |
|
|
|
|
6 |
Tại
trường |
|
B.
Thực tập tốt nghiệp |
8 |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
- Thực tập tại cơ
sở |
8 |
8 |
|
|
|
|
8 |
Các
đài, trạm, cơ quan BC, VHTT,... |
|
Tổng cộng |
33 |
25 |
|
|
6 |
5 |
14 |
|
Thi
tốt nghiệp
|
TT |
Môn thi |
H́nh thức thi (Viết, vấn đáp,
T.hành) |
Thời gian (phút) |
Ghi chú |
|
1 |
Văn
hóa phổ thông |
|
0 |
|
|
2 |
Chính
trị |
Viết |
90 |
Cả
lớp |
|
3. |
Lư
thuyết tổng hợp (gồm các học phần: tin,
phóng sự, phóng sự phát thanh, phóng sự truyền h́nh,
phỏng vấn) |
Viết |
150 |
Cả
lớp |
|
4. |
Thực
hành nghề nghiệp : -
Xây
dựng chương tŕnh phát thanh trên máy tính -
Kỹ
thuật quay camera cơ bản |
Thực hành |
30-60 30 |
Từng
học sinh thi . |