CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG CHÍNH QUY
Ngành : Báo chí
Chuyên ngành : Báo chí phát thanh truyền hình
Thời gian đào tạo : 3 năm
1.
Khối kiến thức giáo dục đại cương:
61 đvht
|
TT |
Tên học phần |
Số đvht |
Lý thuyết (tiết) |
Th.nghiệm, Thực hành (tiết) |
Thực tập (tuần) |
|
1 |
Triết học Mác-Lênin |
4 |
60 |
|
|
|
2 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
4 |
60 |
|
|
|
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
3 |
45 |
|
|
|
4 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
45 |
|
|
|
5 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
45 |
|
|
|
6 |
Văn học Việt Nam |
4 |
60 |
|
|
|
7 |
Văn học nước ngoài |
3 |
45 |
|
|
|
8 |
Tiếng Việt thực hành |
3 |
45 |
|
|
|
9 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
3 |
45 |
|
|
|
10 |
Mỹ học |
2 |
30 |
|
|
|
11 |
Lịch sử văn minh thế giới |
3 |
45 |
|
|
|
12 |
Anh văn cơ bản |
4 |
60 |
|
|
|
13 |
Anh văn chuyên ngành báo chí PT – TH 1 |
3 |
45 |
|
|
|
14 |
Anh văn chuyên ngành báo chí PT – TH 2 |
3 |
45 |
|
|
|
15 |
Tin học đại cương |
4 |
30 |
60 |
|
|
16 |
Giáo dục thể chất |
3 |
15 |
60 |
|
|
17 |
Giáo dục quốc phòng (H.phần 1) |
2 |
30 |
|
|
|
18 |
Giáo dục quốc phòng (H.phần 2) |
2 |
30 |
|
|
|
19 |
Giáo dục quốc phòng (H.phần 3) |
5 |
22 |
53 |
|
2.
Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 104 đvht
|
TT |
Tên học phần |
Số đvht |
Lý thuyết (tiết) |
Th.nghiệm, Thực hành (tiết) |
Thực tập (tuần) |
|
I |
Kiến
thức cơ sở ngành |
20 |
|
|
|
|
1 |
Pháp luật về báo chí và xuất bản |
3 |
45 |
|
|
|
2 |
Cơ sở lý luận báo chí truyền thông |
3 |
45 |
|
|
|
3 |
Lịch sử báo chí |
4 |
60 |
|
|
|
4 |
Ngôn ngữ báo chí |
4 |
60 |
|
|
|
5 |
Lao động sáng tạo của nhà báo |
4 |
45 |
30 |
|
|
6 |
Đạo đức báo chí |
2 |
30 |
|
|
|
II |
Kiến
thức ngành |
54 |
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh |
5 |
45 |
60 |
|
|
2 |
Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình |
5 |
45 |
60 |
|
|
3 |
Tin phát thanh – truyền hình |
10 |
75 |
150 |
|
|
4 |
Phóng sự phát thanh – truyền hình |
10 |
75 |
150 |
|
|
5 |
Phỏng vấn phát thanh – truyền hình |
2 |
15 |
30 |
|
|
6 |
Ghi nhanh phát thanh – truyền hình |
2 |
15 |
30 |
|
|
7 |
Chính luận báo chí |
3 |
30 |
30 |
|
|
8 |
Báo trực tuyến |
4 |
45 |
30 |
|
|
9 |
Dẫn chương trình phát thanh – truyền hình |
2 |
15 |
30 |
|
|
10 |
Phát thanh và truyền hình trực tiếp |
7 |
60 |
90 |
|
|
11 |
Công tác biên tập |
4 |
45 |
30 |
|
|
* |
Phần tự chọn (chọn 3 trong 6 chuyên
đề sau) |
6 |
|
|
|
|
1 |
Ảnh báo chí |
2 |
15 |
30 |
|
|
2 |
Quảng cáo báo chí và quan hệ công chúng |
2 |
30 |
|
|
|
3 |
Âm nhạc trong phát thanh, truyền hình |
2 |
20 |
20 |
|
|
4 |
Thời sự trong nước, quốc tế |
2 |
30 |
|
|
|
5 |
Xã hội học báo chí |
2 |
20 |
20 |
|
|
6 |
Các văn bản mới nhất liên quan tới báo chí |
2 |
30 |
|
|
|
III |
Thực
tập |
14 |
|
|
|
|
|
Thực tập cuối khóa tại Trường |
6 |
|
|
6 |
|
|
Thực tập cuối khóa tại cơ sở có hoạt động báo chí (Báo, Đài PT-TH) |
8 |
|
|
8 |
|
IV |
Thi tốt
nghiệp |
10 |
|
|
|
|
1 |
Kiến thức khoa học Mác-Lênin, Tư tưởng HCM |
2 |
|
|
|
|
2 |
Kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành |
8 |
|
|
|